Cập nhật 04/2026
So sánh lãi suất
vay mua nhà
Dữ liệu tham khảo từ các ngân hàng lớn tại Việt Nam. Kiểm tra trực tiếp với ngân hàng trước khi quyết định vay.
| Ngân hàng | Lãi suất ưu đãi %/năm | Thời gian ưu đãi tháng | Lãi suất thả nổi %/năm | Cho vay tối đa % giá nhà | Kỳ hạn năm |
|---|---|---|---|---|---|
VCB Vietcombank | 9,6–10,5% | 6–12 tháng | 11–13% | 70–100% | tối đa 30 năm |
CTG VietinBank | 12% | 24 tháng | ≥14% | 70–100% | 20–30 năm |
BIDV BIDV | 9,7–11% | 6–12 tháng | 12–13,5% | 80–100% | 30 năm |
AGRI Agribank | 8–9,8% | 6–18 tháng | 12–13% | 70–80% | tối đa 30 năm |
MB MBBank | ≥9,5% | 12–24 tháng | 11–13% | 70–80% | 25 năm |
TCB Techcombank | 10–10,5% | 6–12 tháng | 13–15% | 70–80% | 25 năm |
VPB VPBank | 6,9–12% | 6–12 tháng | 12–14% | 70% | 25 năm |
ACB ACB | 9,5–10,5% | 12–24 tháng | ≥13% | 70% | 25 năm |
SHB SHB | 7–10% | 6–12 tháng | 12–14% | 70% | 20 năm |
TPB TPBank | 8,5–10,7% | 3–12 tháng | ≥13% | 70–90% | 30 năm |
HDB HDBank | 8–9,5% | 6–24 tháng | 12–13% | 70–80% | tối đa 50 năm |
VIB VIB | 9,9–12% | 12–24 tháng | ≥14% | 70–80% | 25 năm |
STB Sacombank | 8–10% | 12–36 tháng | 12-14% | 70–85% | 25 năm |
LPB LPBank | 8,5–10% | 6-12 tháng | 12-14% | 70–80% | 25 năm |
SEA SeABank | 8–10% | 6-24 tháng | 12-14% | 70–80% | 35 năm |
MSB MSB | 8,5-11% | 6-12 tháng | 12-13% | 70–80% | 35 năm |
EIB Eximbank | 8–9,5% | 6-12 tháng | 12-14% | 70–80% | 25 năm |
NAB Nam A Bank | 7,5–9,5% | 6-12 tháng | 12-14% | 70% | 25 năm |
ABB ABBank | 7–9% | 6-24 tháng | 12-14% | 70-100% | 35 năm |
BVB BVBank | 8,5–9% | 6-12 tháng | 14-15% | 70-85% | 25 năm |
PVC PVcomBank | 7–9% | 3-12 tháng | 12-14% | 70-85% | 20-25 năm |
VTB VietBank | 8–9,5% | 6-12 tháng | 12-13% | 70% | 20 năm |
BAB Bac A Bank | 8–9,5% | 6-12 tháng | 12-14% | 70% | 20-25 năm |
KLB Kienlongbank | 7,5-9% | 6-12 tháng | 12-13% | 70% | 20 năm |
HSBC HSBC Vietnam | 8-9,5% | 6-12 tháng | 11-12% | 70% | 25 năm |
SHN Shinhan Bank | 8-9,5% | 6 tháng | 11-12% | 70% | 30 năm |
SCB Standard Chartered | 8-9,5% | 6-12 tháng | 11-12% | 70% | 25 năm |
VCB
Vietcombank
Lãi ưu đãi9,6–10,5%
Thời gian ưu đãi6–12 tháng
Lãi thả nổi11–13%
Cho vay tối đa70–100%
Kỳ hạntối đa 30 năm
CTG
VietinBank
Lãi ưu đãi12%
Thời gian ưu đãi24 tháng
Lãi thả nổi≥14%
Cho vay tối đa70–100%
Kỳ hạn20–30 năm
BIDV
BIDV
Lãi ưu đãi9,7–11%
Thời gian ưu đãi6–12 tháng
Lãi thả nổi12–13,5%
Cho vay tối đa80–100%
Kỳ hạn30 năm
AGRI
Agribank
Lãi ưu đãi8–9,8%
Thời gian ưu đãi6–18 tháng
Lãi thả nổi12–13%
Cho vay tối đa70–80%
Kỳ hạntối đa 30 năm
MB
MBBank
Lãi ưu đãi≥9,5%
Thời gian ưu đãi12–24 tháng
Lãi thả nổi11–13%
Cho vay tối đa70–80%
Kỳ hạn25 năm
TCB
Techcombank
Lãi ưu đãi10–10,5%
Thời gian ưu đãi6–12 tháng
Lãi thả nổi13–15%
Cho vay tối đa70–80%
Kỳ hạn25 năm
VPB
VPBank
Lãi ưu đãi6,9–12%
Thời gian ưu đãi6–12 tháng
Lãi thả nổi12–14%
Cho vay tối đa70%
Kỳ hạn25 năm
ACB
ACB
Lãi ưu đãi9,5–10,5%
Thời gian ưu đãi12–24 tháng
Lãi thả nổi≥13%
Cho vay tối đa70%
Kỳ hạn25 năm
SHB
SHB
Lãi ưu đãi7–10%
Thời gian ưu đãi6–12 tháng
Lãi thả nổi12–14%
Cho vay tối đa70%
Kỳ hạn20 năm
TPB
TPBank
Lãi ưu đãi8,5–10,7%
Thời gian ưu đãi3–12 tháng
Lãi thả nổi≥13%
Cho vay tối đa70–90%
Kỳ hạn30 năm
HDB
HDBank
Lãi ưu đãi8–9,5%
Thời gian ưu đãi6–24 tháng
Lãi thả nổi12–13%
Cho vay tối đa70–80%
Kỳ hạntối đa 50 năm
VIB
VIB
Lãi ưu đãi9,9–12%
Thời gian ưu đãi12–24 tháng
Lãi thả nổi≥14%
Cho vay tối đa70–80%
Kỳ hạn25 năm
STB
Sacombank
Lãi ưu đãi8–10%
Thời gian ưu đãi12–36 tháng
Lãi thả nổi12-14%
Cho vay tối đa70–85%
Kỳ hạn25 năm
LPB
LPBank
Lãi ưu đãi8,5–10%
Thời gian ưu đãi6-12 tháng
Lãi thả nổi12-14%
Cho vay tối đa70–80%
Kỳ hạn25 năm
SEA
SeABank
Lãi ưu đãi8–10%
Thời gian ưu đãi6-24 tháng
Lãi thả nổi12-14%
Cho vay tối đa70–80%
Kỳ hạn35 năm
MSB
MSB
Lãi ưu đãi8,5-11%
Thời gian ưu đãi6-12 tháng
Lãi thả nổi12-13%
Cho vay tối đa70–80%
Kỳ hạn35 năm
EIB
Eximbank
Lãi ưu đãi8–9,5%
Thời gian ưu đãi6-12 tháng
Lãi thả nổi12-14%
Cho vay tối đa70–80%
Kỳ hạn25 năm
NAB
Nam A Bank
Lãi ưu đãi7,5–9,5%
Thời gian ưu đãi6-12 tháng
Lãi thả nổi12-14%
Cho vay tối đa70%
Kỳ hạn25 năm
ABB
ABBank
Lãi ưu đãi7–9%
Thời gian ưu đãi6-24 tháng
Lãi thả nổi12-14%
Cho vay tối đa70-100%
Kỳ hạn35 năm
BVB
BVBank
Lãi ưu đãi8,5–9%
Thời gian ưu đãi6-12 tháng
Lãi thả nổi14-15%
Cho vay tối đa70-85%
Kỳ hạn25 năm
PVC
PVcomBank
Lãi ưu đãi7–9%
Thời gian ưu đãi3-12 tháng
Lãi thả nổi12-14%
Cho vay tối đa70-85%
Kỳ hạn20-25 năm
VTB
VietBank
Lãi ưu đãi8–9,5%
Thời gian ưu đãi6-12 tháng
Lãi thả nổi12-13%
Cho vay tối đa70%
Kỳ hạn20 năm
BAB
Bac A Bank
Lãi ưu đãi8–9,5%
Thời gian ưu đãi6-12 tháng
Lãi thả nổi12-14%
Cho vay tối đa70%
Kỳ hạn20-25 năm
KLB
Kienlongbank
Lãi ưu đãi7,5-9%
Thời gian ưu đãi6-12 tháng
Lãi thả nổi12-13%
Cho vay tối đa70%
Kỳ hạn20 năm
HSBC
HSBC Vietnam
Lãi ưu đãi8-9,5%
Thời gian ưu đãi6-12 tháng
Lãi thả nổi11-12%
Cho vay tối đa70%
Kỳ hạn25 năm
SHN
Shinhan Bank
Lãi ưu đãi8-9,5%
Thời gian ưu đãi6 tháng
Lãi thả nổi11-12%
Cho vay tối đa70%
Kỳ hạn30 năm
SCB
Standard Chartered
Lãi ưu đãi8-9,5%
Thời gian ưu đãi6-12 tháng
Lãi thả nổi11-12%
Cho vay tối đa70%
Kỳ hạn25 năm
Lãi suất thả nổi = lãi suất huy động bình quân + biên độ ngân hàng (thường 3–4%). Số liệu mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo chính sách từng thời điểm.